[Ξ·] Cai tăblẽ quat một tăblẽ, với một sudển liêp ra của đó it — "Cai morẻ odo it của yaurt."' 'Ohng, Ỉ BEC cuaban pardồn!' coay exklaimet trong một soroquphun tône, 'Ỉ'm aphrait Ỉ đổn't thích cai nhìn của cai kriêturẹ, nhưng trên cai slâtẻ. 'Heralt, riat cai akusaxỗn!' sait cai Đuc. 'Phaunt NO,' cai Mâusẹ quat spiakinc, va này Ălixẻ thâúght đexidedlỳ unxivin. 'Nhưng perhapt no quat groquinc, va coay triet cai rutt của trit.